泥棒
どろぼう
dorobou
N4
Âm Hán-Việt: NÊ BỔNG
Cách đọc khác: ドロボー・どろぼー
意味Nghĩa
- 1.kẻ trộm; kẻ cướp
- danh từ
1.thief; burglar; robber
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.theft; burglary; robbery
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうやら泥棒は窓から入ったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
It looks like the thief came in through the window.
- そこの乞食が泥棒である事がわかった。
The beggar turned out to be a thief.
- 泥棒!
Stop thief!
- 彼は泥棒だ。
He is a thief.
- 泥棒が逃げた。
The thief ran away.
- 彼は泥棒同然だ。
He is no better than a thief.
- 彼は月給泥棒だ。
He is not worth his salt.
- 泥棒を捕まえた。
We caught the thief.
- 持ってけ、泥棒。
You can have it for nothing.
- 泥棒じゃないよ。
I'm not a thief.