競泳
きょうえい
kyouei
thông dụng
Âm Hán-Việt: CẠNH VỊNH
意味Nghĩa
- 1.bơi chuyên nghiệp
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.competitive swimming; swimming race
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はきっと競泳選手権に勝つだろう。
He is sure to win the swimming championship.
きょうえい
kyouei
Âm Hán-Việt: CẠNH VỊNH
1.competitive swimming; swimming race
He is sure to win the swimming championship.