Kaori Dict

増える

ふえる

fueru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.tăng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to increase; to multiply

    殖える usu. refers to population growth or capital appreciation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dạo này, tôi đã tăng cân.

    I've put on weight recently.

  • The traffic has built up here.

  • Accidents have increased in number.

  • I have gained weight.

  • You've put on weight, haven't you?

  • I'm gaining weight.

  • I've gained five kilograms.

  • Tourists have increased in number.

  • The number of cars is increasing.

  • The number of private colleges has increased.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

増える (ふえる) — tăng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict