Kaori Dict

増

Tăng

increase · add · augment · gain

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#231 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
zeng1
Tiếng Hàn
증

increase · add · augment · gain · promote

Từ chứa chữ này · dễ trước

ふえるfueru

tăng

N4
ますmasu

tăng; gia tăng; phát triển; tăng lên

N3
ぞうかzoukaTĂNG GIA

tăng; gia tăng; tăng trưởng; gia tăng

N3
ふやすfuyasu

tăng lên; bổ sung; mở rộng; gia tăng

N3
ますますmasumasu

càng ngày càng tăng; càng ngày càng nhiều

N3
ぞうげんzougenTĂNG GIẢM

biến động

N2
ぞうだいzoudaiTĂNG ĐẠI

mở rộng

N2
げきぞうgekizouKÍCH TĂNG

tăng đột biến

N2
ましてmashite

cấm; ngăn chặn

N1
ぞうきょうzoukyouTĂNG CƯỜNG

củng cố; gia tăng

N1
ぞうしんzoushinTĂNG TIẾN

thúc đẩy; tiến triển

N1
ましmashi

tăng; tốt hơn; thêm

N1
きゅうぞうkyuuzouCẤP TĂNG

tăng nhanh; bùng nổ; gia tăng mạnh

thông dụng
みずましmizumashi

pha loãng; tăng giả; bù đắp

thông dụng
ぞういんzouinTĂNG VIÊN

tăng nhân sự; tuyển thêm; mở rộng đội ngũ; bổ sung nhân viên

thông dụng
ぞうさつzousatsuTĂNG XOÁT

in thêm; tái in; in bổ sung; in lại

thông dụng
ぞうさんzousanTĂNG SẢN

tăng sản xuất; tăng năng suất; gia tăng sản phẩm; mở rộng sản xuất

thông dụng
ぞうしzoushiTĂNG TƯ

tăng vốn; phát hành cổ phiếu mới; tăng vốn chủ sở hữu; mở rộng vốn

thông dụng
ぞうしゅうzoushuuTĂNG THÂU

tăng thu nhập; tăng lợi nhuận; tăng thu thập; tăng thu hồi

thông dụng
ぞうしょくzoushokuTĂNG THỰC

tăng sinh; nhân lên; lan rộng; phát triển

thông dụng
ぞうぜいzouzeiTĂNG THUẾ

tăng thuế suất; tăng thuế thu nhập; tăng thuế giá trị gia tăng

thông dụng
ぞうせつzousetsuTĂNG THIẾT

tăng thiết bị; mở rộng cơ sở; lắp đặt thêm; mở rộng

thông dụng
ばいぞうbaizouBỘI TĂNG

gấp đôi; tăng gấp; nhân đôi

thông dụng
ひましにhimashini

Ngày qua ngày

thông dụng
ぞうえきzouekiTĂNG ÍCH

lợi nhuận tăng

thông dụng
ぞうすいzousuiTĂNG THUỶ

enrising water (of river, lake, etc.); swelling water; increased water; high water

thông dụng
ぞうはつzouhatsuTĂNG PHÁT

enincreasing the number (of trains, planes, etc.) in operation · increasing bond issues; increased issue

thông dụng
ぞうがくzougakuTĂNG NGẠCH

enincrease (in an amount of money)

thông dụng
いちにちましにichinichimashini

enday by day

かぞうkazouGIA TĂNG

enincrease; addition

わりましきんwarimashikin

enpremium; bonus

たてますtatemasu

ento extend (building); to build on

ぜんぞうzenzouTIỆM TĂNG

engradual increase

ふやしfuyashi

enincrease

ぞうえんzouenTĂNG VIỆN

enreinforcement (e.g. of troops)

ぞうかんzoukanTĂNG SAN

enspecial issue (of a magazine, etc.); issuing an extra number

ぞうかんごうzoukangouTĂNG SAN HIỆU

enspecial issue; extra issue; special number

ぞうしょくろzoushokuroTĂNG THỰC LÒ

enbreeder reactor

ぞうせつりつzousetsuritsuTĂNG THIẾT LUẬT

enexpansion rate; growth rate

ぞうちくzouchikuTĂNG TRÚC

enaddition to a building

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

増 (Tăng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict