Kaori Dict

回る

まわる

mawaru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 28

Nghĩa

ento go around, to revolveNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to turn; to rotate; to revolve; to spin

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to go around; to circle; to revolve around; to orbit

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to make the rounds (of); to go around (several places); to travel around; to make a tour of; to patrol

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to go by way of; to go via; to stop by (on the way); to take a roundabout route; to make a detour

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to move around (to another place or position); to come around; to go over (e.g. to the opposing side)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to come around (of one's turn); to be passed around (of a cup, circular, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to function; to work well

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to spread; to extend (to; e.g. of one's attention); to reach; to take effect (of alcohol, poison, etc.)

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to pass (a time); to turn (e.g. 5 o'clock)

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    10.to earn interest

  11. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    11.to ... around; to ... about

    after -masu stem of verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dục tốc bất đạt.

    More haste, less speed.

  • Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.

    I'm frantic!

  • Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.

    I'm so busy these days it makes my head spin. I don't even have time to watch a video.

  • Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?

    I wonder how figure-skaters are able to keep from being dizzy when they spin really fast.

  • The ship sailed around the cape.

  • Students bustled about all the night.

  • He came a little after noon.

  • We got behind the car and pushed.

  • The dancer spun on his toes.

  • Without him our company would cease to function.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回る (まわる) — to go around, to revolve | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict