回る
まわる
mawaru
Cách viết khác: 廻る
意味Nghĩa
ento go around, to revolveNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to turn; to rotate; to revolve; to spin
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to go around; to circle; to revolve around; to orbit
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to make the rounds (of); to go around (several places); to travel around; to make a tour of; to patrol
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to go by way of; to go via; to stop by (on the way); to take a roundabout route; to make a detour
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to move around (to another place or position); to come around; to go over (e.g. to the opposing side)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to come around (of one's turn); to be passed around (of a cup, circular, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to function; to work well
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to spread; to extend (to; e.g. of one's attention); to reach; to take effect (of alcohol, poison, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
9.to pass (a time); to turn (e.g. 5 o'clock)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
10.to earn interest
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
11.to ... around; to ... about
after -masu stem of verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急がば回れ。
Dục tốc bất đạt.
More haste, less speed.
- 目が回るほど忙しいよ。
Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.
I'm frantic!
- ここのところ目が回るほど仕事が忙しくて、ビデオを見る暇もない。
Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.
I'm so busy these days it makes my head spin. I don't even have time to watch a video.
- フィギュアスケートの選手って、あんなに高速でくるくる回転してるのに、なんで目が回らずにいられるんだろう。
Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?
I wonder how figure-skaters are able to keep from being dizzy when they spin really fast.
- その船は岬を回った。
The ship sailed around the cape.
- 学生は一晩中騒ぎ回った。
Students bustled about all the night.
- お昼を少し回った時に彼が来た。
He came a little after noon.
- 私たちは車の後ろに回って押した。
We got behind the car and pushed.
- 踊り手はつま先立ってぐるぐると回った。
The dancer spun on his toes.
- あの人がいないと我が社は回っていかない。
Without him our company would cease to function.