金貨
きんか
kinka
thông dụng
Âm Hán-Việt: KIM HOÁ
意味Nghĩa
- 1.đồng tiền vàng
- danh từ
1.gold coin
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 金貨は思ったよりはるかに価値があった。
The gold coin was much more valuable than was supposed.
- 金貨があります。
There is a gold coin.
- クリスは金貨7枚を手に入れた!
Chris gets 7 gold coins!