金持ち
かねもち
kanemochi
thông dụng
Cách viết khác: 金持
意味Nghĩa
- 1.người giàu; tỉ phú
- danh từ
1.rich person; wealthy person
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は金持ちのように思える。
Anh ta nhìn cũng giống như một người giàu.
It seems that he is rich.
- 彼女は金持ちの老人と結婚した。
Cô ấy kết hôn với một triệu phú già.
She married a rich old man.
- 金持ちかどうかどうでもいいって!
Tôi đã bảo giàu có hay không không quan trọng rồi !
I don't care whether he is rich or not!
- ジェーンの夢は、貢いでくれる金持ち男をみつける事だった。
Ước mơ của Jane là tìm được một người đàn ông giàu có có thể chu cấp cho cô ta.
Jane's dream was to find herself a sugar daddy.
- 金持ちが必ずしも幸福とは限らない。
The rich are not always happy.
- 彼は金持ちだ。
He has a lot of money.
- 金持ちになった。
I became rich.
- 金持ってんのか?
Do you have money?
- 彼女は金持ちです。
She is a wealthy woman.
- 彼は金持ちらしい。
He seems to be rich.