Kaori Dict

偶に

たまに

tamani

N4

JLPT N4 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.đôi khi
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.occasionally; once in a while; now and then

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.

  • Come and see me once in a while.

  • I sometimes cook dinner.

  • She does that sometimes.

  • I play tennis once in a while.

  • Sometimes I sleep on the sofa.

  • I go to the library from time to time.

  • I sleep on the sofa sometimes.

  • My husband enjoys his glass once in a while.

  • Once in a while, she is late for school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偶に (たまに) — đôi khi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict