苦慮
くりょ
kuryo
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHỔ LỰ
意味Nghĩa
- 1.lo âu; suy nghĩ mãi
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.racking one's brains; worrying oneself; being anxious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 国会議員は問題の解決に苦慮しています。
Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
Legislators in the Diet are struggling to find a solution to the problem.