Kaori Dict

空席

くうせき

kuuseki

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHÔNG TỊCH

Nghĩa

  1. 1.chỗ ngồi trống; vị trí trống
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.empty seat; unoccupied seat

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.vacancy; vacant post

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở đây còn chỗ trống không ạ?

    Are there still some empty seats?

  • They filled the vacancy by appointment.

  • Are seats available?

  • The post will fall vacant.

  • There wasn't a single vacant seat in the hall.

  • There were a lot of empty seats the day I went.

  • There is no sense in standing when there are seats available.

  • The buses ran back and forth almost empty.

  • There being no vacant seats on the bus, I was kept standing all the way to the station.

  • There being no vacant seat in the bus, I kept on standing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

空席 (くうせき) — chỗ ngồi trống; vị trí trống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict