Kaori Dict

空路

くうろ

kuuro

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHÔNG LỘ

Nghĩa

  1. 1.đường bay
  1. danh từ

    1.air route; air lane

  2. phó từ

    2.by air; by plane

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ladies and gentlemen, due to an accident at the airport, our arrival will be delayed.

  • He left for America by air.

  • They left for Europe by air.

  • She flew to Europe by way of Siberia.

  • He has changed his mind about going abroad by air.

  • The mission took the direct route by air to the boundary.

  • It takes eight hours to fly from Zurich to Boston, but only six for the return trip.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

空路 (くうろ) — đường bay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict