Kaori Dict

屈辱

くつじょく

kutsujoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHUẤT NHỤC

Nghĩa

  1. 1.khụt nhục; xấu hổ
  1. danh từ

    1.disgrace; humiliation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Death is preferable to dishonor.

  • He suffered an insult.

  • It is an insult to her.

  • Taro had to eat dirt and resigned.

  • She was mortified by his frank remark.

  • How can you bear such a humiliation?

  • I would rather die than live in dishonor.

  • Such was his pride that he could not bring himself to ignore the insult.

  • No one shall be subjected to torture or to cruel, inhuman or degrading treatment or punishment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

屈辱 (くつじょく) — khụt nhục; xấu hổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict