傾注
けいちゅう
keichuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHUYNH CHÚ
意味Nghĩa
- 1.tập trung; dồn tâm huyết
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.devoting (oneself) to; concentrating (one's efforts) on
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その仕事に全努力を傾注しなければならない。
We must concentrate our efforts on the desk.