注
Chú
ghi chú; chú ý
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チュウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- そそ.ぐさ.すつ.ぐ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #497 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 85
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- zhu4
- Tiếng Hàn
- 주
ghi chú; chú ý
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cẩn thận
tiêm thuốc
chú thích; ghi chú; lời giải thích; ghi chú phụ
đặt hàng; yêu cầu; đặt mua; chỉ thị
chú ý; quan tâm; để ý; tập trung
rắc; tưới; rơi
đổ, rót
rót vào; đổ đầy; bày biện
lời khuyên; cảnh báo
tập trung; dồn tâm huyết
nhận đơn đặt; nhận đơn hàng
báo chú ý; cảnh báo thời tiết
ghi chú; bình luận
tiêm vào; đổ vào
đặt hàng; đặt mua
cẩu thả
đổ vào; đổ tiền
đổ tiền; đổ vốn; đổ vào; đổ tâm
thụ hập chú ý
cẩn thận; thận trọng
cần thận trọng; chú ý
đặt hàng trước; đặt trước
en(paying) a great deal of attention (to)
enattention; notice; heed · care; caution; precaution
enshowering (arrows) upon
enoutsourcing; contracting out; ordering with an outside supplier
enFragile; Handle With Care
enfootnote
enpurchase order
ento rain incessantly; to downpour
enrepeat order
enrepeat order; reorder
ento pour water (into); to dilute with water · to hinder; to hamper; to throw cold water on; to put a damper on; to estrange (people)
enintravenous injection; IV
ennot watching where one is driving; not keeping one's eyes on the road
enthings to note; matters that require attention; important points; considerations; precautions; suggestions; warnings
enimportant point; point to make note of
engloss; explanatory notes; annotation
enannotation; commentary; explanatory note
ensyringe; hypodermic needle; injector
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).