Kaori Dict

不注意

ふちゅうい

fuchuui

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẤT CHÚ Ý

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi な

    1.carelessness; inattention; thoughtlessness; negligence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy xấu hổ vì sự sơ xuất của mình.

    She was ashamed of herself for her carelessness.

  • Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

    Accidents often result from carelessness.

  • Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.

    Confused by her careless mistake, she burst into tears.

  • Don't make such careless mistakes.

  • I was careless.

  • It was very careless of me.

  • He is careless in everything.

  • Accidents arise from carelessness.

  • I admit to being careless.

  • The explosion took place because of his carelessness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不注意 (ふちゅうい) — carelessness; inattention; thoughtlessness; negligence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict