刑法
けいほう
keihou
thông dụng
Âm Hán-Việt: HÌNH PHÁP
意味Nghĩa
- 1.luật hình sự
- danh từ
1.criminal law; penal code
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は刑法の権威だ。
Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
He is an authority on criminal law.
- 証人が事実を隠せば刑法の罪に問われる。
The concealment of facts by a witness is a criminal offense.