Kaori Dict

月収

げっしゅう

gesshuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGUYỆT THÂU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.monthly income

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has a monthly income of 2,000 dollars.

  • How much do you get paid per month?

  • His monthly income amounts to half a million yen.

  • He cannot support his family on his monthly income.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

月収 (げっしゅう) — monthly income | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict