Kaori Dict

嫌疑

けんぎ

kengi

thông dụng

Âm Hán-Việt: HIỀM NGHI

Nghĩa

  1. danh từ

    1.suspicion (of having committed a crime, wrongdoing)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is under suspicion of theft.

  • He fell under the suspicion of the police.

  • This is the man who's suspected by the police.

  • I was suspected of being a thief because I was hanging about near the jeweler's.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫌疑 (けんぎ) — suspicion (of having committed a crime, wrongdoing) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict