Kaori Dict

拳銃

けんじゅう

kenjuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUYỀN SÚNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.pistol; handgun

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man wore a gun on his hip.

  • Tom bought a pistol.

  • He had a gun on his person.

  • Tom had a pistol.

  • Tom purchased a pistol.

  • I slept with a pistol under my pillow.

  • We check your guns here.

  • The policeman aimed his gun at the man.

  • She drew her gun and said:

  • The policeman wrested a gun from the murderer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拳銃 (けんじゅう) — pistol; handgun | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict