Kaori Dict

見張る

みはる

miharu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.canh gác; canh giữ; mở mắt to
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to stand watch; to stand guard; to look out

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to open (one's eyes) wide

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The pretty girl in the bikini was an eye-opener on the beach.

  • Keep watch on him.

  • Keep a close eye on him.

  • I stand guard.

  • He kept an eye on them.

  • The soldiers were guarding the bridge.

  • Keep an eye on the bags.

  • He opens his eyes so widely they tear at the corners.

  • You must keep your eyes open.

  • Keep watch on that man.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見張る (みはる) — canh gác; canh giữ; mở mắt to | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict