言い方
いいかた
iikata
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.cách nói; cách diễn đạt; lời nói
- danh từ
1.way of saying (something); way of putting it; wording; phrasing; language; expression
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何か他の言い方はある?
Có thể nói cách khác được không?
Can it be phrased in another way?
- 回りくどい言い方はやめて核心を言ってくれよ。
Đừng nói vòng vo nữa mà hãy vào vấn đề chính luôn đi.
Stop beating around the bush and get to the point.
- 問題は彼が言ったことじゃなくて、その言い方なんだ。
Vấn đề không nằm ở điều anh ta nói, mà nằm ở cách anh ta nói.
It's not what he said, but the way he said it.
- 他の言い方ってある?
Can it be phrased in another way?
- なんだよその言い方は。
Why are you talking like that?
- そんな言い方をするなよ。
Don't put it that way.
- そんな言い方しないでよ!
Don't talk to me like that!
- 棘のある言い方はするな。
Don't use harsh language.
- 遠回しな言い方するなよ。
Don't sugarcoat it.
- 別の言い方で言ってみよう。
Let me put it in another way.