Kaori Dict

胡桃

くるみ

kurumi

thông dụng

Âm Hán-Việt: HỒ ĐÀO

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.walnut (Juglans spp., esp. Juglans regia)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Alex names objects, like "walnut," "paper" and "corn".

  • They filled their bags with walnuts.

  • Her pockets were bulging with walnuts.

  • Mr Yamaha gave some walnuts to a beggar.

  • Mr Yamaha filled the big tray in his living room with walnuts.

  • This morning, Mr Yamaha bought 30 kilos of walnuts wholesale.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胡桃 (くるみ) — walnut (Juglans spp., esp. Juglans regia) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict