Kaori Dict

お節介

おせっかい

osekkai

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.can thiệp; xâm can; làm phiền
  1. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    1.meddling; meddlesomeness; nosiness; interference; officiousness

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.meddler; buttinsky; busybody

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mind your own business.

  • Go about your business.

  • Attend to your own business.

  • Don't be a busybody.

  • Why don't you mind your own business? What do you gain by sticking your nose into other people's affairs?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お節介 (おせっかい) — can thiệp; xâm can; làm phiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict