節
Tiết · Tiệt
Tiết; mùa; thời kỳ; khúc
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セツセチ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ふし-ぶしのっと
- Đọc trong tên người (名乗り)
- たかし
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #934 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 118
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- jie2, jie1
- Tiếng Hàn
- 절
Tiết; mùa; thời kỳ; khúc
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
mùa; thời tiết
tiet; đoạn; phần; thời điểm; nguyên tắc
tiet; nút; điểm; giai điệu
tiết kiệm; tiết kiệm
điều tiết; điều chỉnh
gối nối
gió mùa; gió mùa
can thiệp; xâm can; làm phiền
món ăn Tết Nhật
ngày kỷ niệm quốc gia; lễ hội quốc gia
cá ngừ vảy
đại sứ
thời điểm
cắt giảm; tiết kiệm
trung thực; trung thành
độ vừa; mức độ
đoạn một; câu thơ; phần một
enseasonal festival
điểm mốc
món ăn năm mới; ồsei
enstyle of Japanese folk song associated with Niigata Prefecture
ennunchaku (two linked fighting sticks); nunchucks
enmonosyllable
enone-jointed bamboo musical instrument
ensyllable
enkatsuobushi; pieces of sliced dried bonito
ensegment (of worm)
enrheumatoid arthritis
enarthritis
enjoint-locking technique (in judo)
enunseasonable; out-of-season
enseasonal
entune
enphrases and clauses
enknot; nodule; tubercule; node
enhip joint; coxa
enBoys' Festival (May 5)
enShavuot; Feast of Weeks; (Jewish) Pentecost · Pentecost; Whitsunday
enthe five festivals (January 7, March 3, May 5, July 7 and September 9)
enthe five festivals (January 7, March 3, May 5, July 7 and September 9)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).