Kaori Dict

関節

かんせつ

kansetsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUAN TIẾT

Nghĩa

  1. 1.gối nối
  1. danh từanatomy

    1.joint

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn bị trật khớp chỗ nào vậy?

    Which joint did you dislocate?

  • My joints ache when it gets cold.

  • The joint of my left shoulder aches.

  • The joint in my left elbow hurts.

  • Tom has arthritis.

  • I'm afraid I dislocated my right arm.

  • The elbow is a joint that connects the forearm and the upper arm.

  • Stop cracking your knuckles.

  • The shoulder joints, as well as moving on their own, also move in conjunction with arm movements.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

関節 (かんせつ) — gối nối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict