Kaori Dict

厚着

あつぎ

atsugi

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẬU TRƯỚC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.wearing thick clothes; dressing warmly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He always wears heavy clothes.

  • He always wears heavy clothes.

  • Everybody was dressed warm.

  • It had gotten cold, so I decided to dress warm.

  • It was colder than I thought it was going to be. I made the right call dressing warm.

  • It was very cold today, so I dressed warm and left the house with a scarf on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

厚着 (あつぎ) — wearing thick clothes; dressing warmly | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict