Kaori Dict

口笛

くちぶえ

kuchibue

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHẨU ĐỊCH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.KHẨU ĐỊCH: tiếng huýt; huýt mũi
  1. danh từ

    1.whistle (sound made with the lips)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom tiếp tục thổi sáo.

    Tom kept whistling.

  • He began to whistle a tune.

  • I heard someone whistle.

  • Do you know how to whistle?

  • Do you know how to whistle?

  • Mary whistled.

  • Tom whistled.

  • Mary whistled.

  • He whistled as he went along.

  • He whistled for his dog.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

口笛 (くちぶえ) — KHẨU ĐỊCH: tiếng huýt; huýt mũi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict