Kaori Dict

口論

こうろん

kouron

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHẨU LUẬN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.quarrel; argument; row; (verbal) dispute

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

  • We had words again last night.

  • Do you and Tom argue often?

  • We had words again last night.

  • They never meet without quarreling.

  • I try to avoid arguments.

  • They never talk but they quarrel.

  • I argued with him about it.

  • I constantly quarrel with my wife.

  • She was beside herself with anger after the argument.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

口論 (こうろん) — quarrel; argument; row; (verbal) dispute | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict