Kaori Dict

考え直す

かんがえなおす

kangaenaosu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to reconsider; to rethink; to reassess

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hope you'll think better of it.

  • I guess I'll have to think it over.

  • I'll think it over.

  • Please think it over.

  • I guess I'll have to think it over.

  • I'll reconsider the matter.

  • Let's reconsider the direction.

  • She is having second thoughts about buying another car.

  • I considered leaving school, but thought better of it.

  • I was going to call Tom, but thought better of it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

考え直す (かんがえなおす) — to reconsider; to rethink; to reassess | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict