Kaori Dict

考え方

かんがえかた

kangaekata

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.cách suy nghĩ; quan điểm; ý kiến; thái độ
  1. danh từ

    1.way of thinking; point of view; opinion; approach (e.g. to a problem); attitude

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cách suy nghĩ của con người nơi làng quê này là cổ hủ.

    This town's way of thinking is rotten.

  • Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.

  • They have a strict idea of time.

  • His way of thinking is sound.

  • His way of thinking is a bit extreme.

  • The idea is of paramount importance.

  • I like the way Tom thinks.

  • Their way of thinking is behind the times.

  • I don't like the idea.

  • This idea is not rational.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

考え方 (かんがえかた) — cách suy nghĩ; quan điểm; ý kiến; thái độ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict