号令
ごうれい
gourei
thông dụng
Âm Hán-Việt: HIỆU LỆNH
意味Nghĩa
- 1.lệnh chỉ huy; mệnh lệnh
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.order (esp. to a number of people); command
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.ritual of bowing at start and end of school class