梱包
こんぽう
konpou
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHỔN BAO
意味Nghĩa
- 1.đóng gói, bọc
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.packing; crating; packaging
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この梱包材が断熱機能を担っている。
This packaging material provides heat insulation.
- 梱包は潰れてたけど、中身は無事だったよ。
The packaging was crushed, but the contents were OK.