包
Bao
quấn; gói; che
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ホウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つつ.むくる.む
- Đọc trong tên người (名乗り)
- お・かね
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #954 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 20
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- bao1
- Tiếng Hàn
- 포
quấn; gói; che
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bọc; túi
bọc; quấn; bao phủ
gói; bó; gói bọc
đóng gói; bọc
kiện hàng; gói hàng; kiện
dao bếp
bao đội; băng gạc
đóng gói; quấn quanh
đóng gói, bọc
bao hàm; ngụ ý
đóng gói
định nghĩa; bao vây
toàn diện
bao gồm; chứa trong
tolerant; rộng lượng
giấy gói
enblank cartridge; blank ammunition; blank
ensashimi knife
enpaper package
enbroad-bladed kitchen knife (for dressing fish); deba knife
encover; wrapper; envelope
enwithout concealment; without reserve; frankly
enconcealment
ento conceal; to keep secret; to cover up
ento cover up and make a show
ento re-wrap
enbundle; package
encovered button
ento lump together; to include; to sum up; to quibble
encomprehensive; inclusive; encompassing
eninclusive
enphimosis
eninclusion; encompassing; connotation · subsumption
encontaining; keeping; comprehending; entertaining (an idea)
enforeskin; prepuce
encircumcision
enstuffed toy; stuffed animal; plush toy; soft toy; cuddly toy
enmoney tip wrapped in paper
entolerance; magnanimity; comprehension · inclusion; encompassing
envacuum packaging
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).