鞄
かばん
kaban
N5
Âm Hán-Việt: BÀO
Cách đọc khác: カバン
意味Nghĩa
- 1.bọc; túi
- danh từthường viết bằng kana
1.bag; satchel; briefcase; basket
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの鞄が欲しい。
Tôi muốn cái cặp đó.
I want that bag.
- 鞄を開けてください。
Hãy mở cặp ra.
Please open your bag.
- トムは自分の書類かばんの中を見てみた。
Tom nhìn cặp tài liệu của mình.
Tom looked in his briefcase.
- かばん全部に荷札をつけなさい。
Attach labels to all the bags.
- かばんを返せ。
Give me back my bag.
- 私のかばんです。
This is my bag.
- 鞄はどこですか。
Where's the bag?
- かばん、重たっ!
What a heavy bag!
- カバンは結構です。
No thanks, I don't need a bag.
- この鞄、高いのよ。
This bag is expensive.