Kaori Dict

包丁

ほうちょう

houchou

N2

Âm Hán-Việt: BAO ĐINH

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.dao bếp
  1. danh từ

    1.kitchen knife

  2. danh từcổ

    2.cooking; food

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't let your boy play with a knife.

  • I need a knife.

  • He was sharpening the knife.

  • I cut my finger with a knife.

  • The knife was covered in blood.

  • I cut myself with a knife.

  • You shouldn't let children play with the kitchen knife.

  • She ground down a kitchen knife in the course of many years.

  • Don't forget to bring kitchen utensils such as knives and cooking pots.

  • This knife is used to cut meat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

包丁 (ほうちょう) — dao bếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict