Kaori Dict

些細

ささい

sasai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TA TẾ

Nghĩa

  1. tính từ đuôi な

    1.trivial; trifling; slight; insignificant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't bother me with such trifles.

  • It is a trivial matter.

  • I made a little mistake.

  • Such a trivial thing is out of the question.

  • He gets angry over trivial things.

  • Happiness is in the little things.

  • She gets angry at trifles.

  • There was only one small problem.

  • My brother-in-law is ready to lose his temper at trifles.

  • This is a small token of my gratitude.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

些細 (ささい) — trivial; trifling; slight; insignificant | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict