Kaori Dict

左足

ひだりあし

hidariashi

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẢ TÚC

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.left foot

  2. danh từ

    2.left leg

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chân trái của bạn có còn đau không?

    Is your left leg still hurting?

  • He was injured in his left leg in the accident.

  • My left foot is asleep.

  • My left foot hurts.

  • He had an operation on his left leg.

  • He hurt his left foot when he fell.

  • He hurt his left foot when he fell.

  • He had a little operation on his left leg.

  • He hurt his left foot when he fell.

  • He had his left leg hurt in the accident.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

左足 (ひだりあし) — left foot | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict