歌
うた
uta
Âm Hán-Việt: CA
Cách viết khác: 唄・詩
意味Nghĩa
- 1.bài hát; ca khúc
- danh từ
1.song; singing
esp. 唄 for folk songs and shamisen songs
- danh từ
2.classical Japanese poem (esp. tanka)
- danh từ
3.modern poetry
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はその歌を歌いたい。
Tôi muốn hát bài đó.
I want to sing the song.
- それは私の大好きな歌です。
Đó là bài hát yêu thích của tôi.
It's my favorite song.
- 私達は歩きながら歌を歌った。
Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát.
We sang as we walked.
- それが私のお気に入りの歌だ。
Đó là bài hát yêu thích của tôi.
It's my favorite song.
- あの歌が頭から離れないんだ。
Tôi không bỏ bài hát đó ra khỏi đầu được.
I can't get that song out of my head.
- あの歌は3年前すごく人気だった。
Ba năm trước, bài hát đó rất nổi tiếng.
That song was very popular three years ago.
- トムはフランスの歌を何曲か歌える。
Tom biết hát một vài bài nhạc Pháp.
Tom can sing some French songs.
- 私たちは日本語の歌を習いたいです。
Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.
We want to learn Japanese songs.
- 彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
She sings as well as plays the piano.
- 私たちはスペイン語の歌を習いたいです。
Chúng tôi muốn học một vài bài hát tiếng Tây Ban Nha.
We want to learn some Spanish songs.