Kaori Dict

差し伸べる

さしのべる

sashinoberu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to hold out; to extend (e.g. one's hands); to stretch; to reach out for

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to thrust (javelin)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to offer (e.g. aid, help, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll offer him what help I can.

  • He held out a helping hand to the poor.

  • He held out his hand and I took it.

  • He put out his hand to me for a handshake.

  • Tom was helping the poor.

  • Give help to anyone who needs it.

  • The old woman extended a loving hand to the children.

  • He said he would give a helping hand to them.

  • The young man put out his hand and I shook it.

  • She was always ready to help people in trouble.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

差し伸べる (さしのべる) — to hold out; to extend (e.g. one's hands); to stretch; to reach out for | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict