Kaori Dict

罪人

ざいにん

zainin

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỘI NHÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.criminal; lawbreaker; wrongdoer; offender

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

  • In Singapore, one method of punishing criminals is to whip them, or hit them several times on the back with a cane.

  • Man is born a sinner.

  • The criminal was sent to the gallows.

  • The criminal pleaded with him to change his mind.

  • Isn't that the most humane punishment for criminals?

  • The criminal became a Christian and turned over a new leaf.

  • In Singapore, one way to punish a criminal is to whip him or her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罪人 (ざいにん) — criminal; lawbreaker; wrongdoer; offender | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict