Kaori Dict

作り上げる

つくりあげる

tsukuriageru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to build up; to complete; to construct; to create; to put together

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to make up; to fabricate; to invent; to cook up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The company crafted a new product.

  • He made up a story about the king.

  • Hard work has brought him where he is.

  • Science builds our lifestyle.

  • His character was formed in his childhood.

  • He made up a story about the dog.

  • The new boss has whipped the company into shape.

  • In some companies, employees use paid time off for their summer vacations.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作り上げる (つくりあげる) — to build up; to complete; to construct; to create; to put together | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict