Kaori Dict

作り話

つくりばなし

tsukuribanashi

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từ

    1.fiction; made-up story; fable; fabrication; myth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đây là chuyện bịa phải không?

    Is this a hoax?

  • This is fact, not fiction.

  • That's just a yarn.

  • Tom makes up stories all the time.

  • Paul's success was a myth.

  • My grandpa believes that the moon landing was a hoax.

  • It's not fiction or rumour, etc., it's a true story.

  • I concocted an excuse for missing the party.

  • The story of the lost prince was a fiction.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作り話 (つくりばなし) — fiction; made-up story; fable; fabrication; myth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict