作詞
さくし
sakushi
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÁC TỪ
意味Nghĩa
- 1.lời bài hát
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.(writing) song lyrics
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は、作詞家です。
I'm a songwriter.
さくし
sakushi
Âm Hán-Việt: TÁC TỪ
1.(writing) song lyrics
I'm a songwriter.