Kaori Dict

作動

さどう

sadou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÁC ĐỘNG

Nghĩa

  1. 1.hoạt động
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.operation; functioning; running

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

    This vending machine isn't working.

  • Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

    This program cannot be run in DOS mode.

  • I will get the machine running.

  • Traffic lights work all the time.

  • The machine is safely in operation.

  • The machine operates all day long.

  • There are cases where the system doesn't go.

  • If you press this button, the machine will start.

  • This computer runs on batteries.

  • This machine is driven by a small electric motor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作動 (さどう) — hoạt động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict