雑居
ざっきょ
zakkyo
thông dụng
Âm Hán-Việt: TẠP CƯ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.living together; mixed residence; sharing living quarters
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
2.multi-tenant; community
ざっきょ
zakkyo
Âm Hán-Việt: TẠP CƯ
1.living together; mixed residence; sharing living quarters
2.multi-tenant; community