Kaori Dict

雑草

ざっそう

zassou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẠP THẢO

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.weed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

    If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.

  • Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

  • Weeds sprang up in the garden.

  • Ill weeds are sure to thrive.

  • Ill weeds grow apace.

  • She weeded the garden.

  • He pulled up the weed and threw it away.

  • The field was rank with weeds.

  • I rid the garden of the weeds.

  • The garden was grown over with weeds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雑草 (ざっそう) — weed | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict