残存
ざんぞん
zanzon
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÀN TỒN
Cách đọc khác: ざんそん
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.survival; remaining; being extant; being left
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 胃の内容物の残存量が多いと、 食欲不振 、 吐 き気および嘔吐が強くなる。
Large residual stomach contents may lead to loss of appetite, nausea and vomiting.