Kaori Dict

仕送り

しおくり

shiokuri

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.sĩ ủ; hỗ trợ tài chính
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.allowance; remittance; sending (someone) an allowance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I am given a monthly allowance of fifty thousand yen.

  • Tom is living on an allowance from his parents.

  • His grandfather lives on an allowance from his son.

  • My father supplies me with my school expenses every month.

  • My parents rely on my monthly allowance of fifty thousand yen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕送り (しおくり) — sĩ ủ; hỗ trợ tài chính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict