Kaori Dict

射撃

しゃげき

shageki

thông dụng

Âm Hán-Việt: XẠ KÍCH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.firing; shooting; fire; gunshot; marksmanship

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is a good shot.

  • Tom is a proficient marksman.

  • That was just a warning shot.

  • In the past accidents have occurred where shells fell outside of the firing range area used for exercises by the JGSDF.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

射撃 (しゃげき) — firing; shooting; fire; gunshot; marksmanship | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict