Kaori Dict

若者

わかもの

wakamono

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHƯỢC GIẢ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.young person; youngster; young people; (the) youth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.

    The old are not always wiser than the young.

  • That singer is a teenage idol.

  • It is quite natural for young people to rebel against their parents.

  • Young people love adventure.

  • A young man barged in unexpectedly.

  • I like that young man.

  • They are typical young people.

  • They are typical young people.

  • In general, young people dislike formality.

  • This is a car for young people.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

若者 (わかもの) — young person; youngster; young people; (the) youth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict